Thép Hộp Mạ Kẽm

 Thép hộp mạ kẽm của Minh Phú được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại, được  qua các bước kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt từ khâu nguyên liệu tôn đến khi sản xuất sản phẩm hoàn thiện nhập kho theo tiêu chuẩn ASTM Hoa Kỳ và JIS  của Nhật Bản. 

Sản phẩm được đóng gói theo tiêu chuẩn xuất khẩu và gắn nhãn đầy đủ mang nhãn hiệu MINHPHU STEEL PIPE 

inox-vuong   DSC_0491

 

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP VUÔNG CHỮ NHẬT
AVAILABLE SIZE RANGES & WEIGHT TABLE – SQUARE TUBE
                        ĐVT: KG/cây 6m
  Độ dày
ĐK ngoài
Cây/bó 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8
¨ 12×12 100 1.47 1.66 1.85 2.03 2.21 2.39 2.72 2.88 3.34 3.62      
¨ 14×14 100 1.74 1.97 2.19 2.41 2.63 2.84 3.25 3.45 4.02 4.37      
¨ 16×16 100 2.00 2.27 2.53 2.79 3.04 3.29 3.78 4.01 4.69 5.12      
¨ 20×20 100 2.53 2.87 3.21 3.54 3.87 4.20 4.83 5.14 6.05 6.63      
¨ 25×25 100 3.19 3.62 4.06 4.48 4.91 5.33 6.15 6.56 7.75 8.52      
¨ 30×30 49 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.46 7.47 7.97 9.44 10.04      
¨ 40×40 49 5.16 5.88 6.60 7.31 8.02 8.72 10.11 10.80 12.83 14.17 16.14 17.43 19.33
¨ 50×50 25       9.19 10.09 10.98 12.74 13.62 16.22 17.94 20.47 22.14 24.60
¨ 60×60 25       11.08 12.16 13.24 15.38 16.45 19.61 21.70 24.80 26.85 29.88
¨ 75×75 16           16.63 19.33 20.68 24.69 27.34 31.29 33.89

37.77

  13×26
50 2.46 2.79 3.12 3.45 3.77 4.08 4.70 5.00 5.88 6.54      
  20×40
50 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.46 7.47 7.97 9.44 10.04 11.80 12.72  
  25×50
50 4.83 5.51 6.18 6.84 7.50 8.15 9.45 10.09 11.98 13.23 15.06 16.25  
  30×60
50   6.59 7.45 8.25 9.05 9.85 11.43 12.21 14.53 16.05 18.30 19.78 21.97
  40×80
24       11.08 12.16 13.24 15.38 16.45 19.61 21.70 24.80 26.85 29.88
 50×100
18           16.63 19.33 20.68 24.69 27.34 31.29 33.89 37.77
Dung sai trọng lượng cho phép + – 8%